dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Words Containing "m^"
Mua bầu xem cuống, mua muống xem lá, mua cá xem mang
Mưa bé chả gì cũng mát mặt
Mùa bớt ra chiêm gia vào
Mùa bớt ra, chiêm tra vào
Mua bò vẽ bóng
Múa búa trước cửa Lo Ban
Mua bưởi bán bòng
Mưa buổi mai mài rạ đi rú
Mưa cá mòi nắng lòi con mắt
Mua cam thì chọn lấy cam
Mua cam thì chọn lấy cam, lấy chồng thì chọn trưởng nam cho giàu
Mua cao bán cao, mua hạ bán hạ
Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem cuống mới toan khỏi lầm
Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem cuống mới toan không nhầm
Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem rốn mới toan không lâm
Mua cá thì phải xem mang, người khôn xem lấy hai hàng tóc mai
Mua cá thời phải xem mang, mua bầu xem cuống mới toan không lầm
Mua cá thời phải xem mang, người khôn xem lấy hai hàng tóc mai
Mua cá xem mang
Mưa chẳng qua ngọ, gió chẳng quá mùi
Mưa chẳng qua ngọ, gió chẳng qua mùi
Mưa chẳng tới mặt, nắng chẳng tới đầu
Mùa chiêm xem trăng rằm tháng tám, mùa gié xem trăng mồng tám tháng tư
Mưa chi mưa oán mưa thù, mưa quanh mưa quất, bàu Thần Phù không mưa
Mua cua xem càng, mua cá xem mang
Mưa dầm cũng thành lụt
Mưa dầm gió bấc
Mưa dầm lâu cũng ẩm áo
Mưa dầm lâu cũng dột
Mưa dầm lâu cũng lụt
Mưa dầm thành lụt
Mua danh bán lợi
Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
Mưa dầu nắng dãi
Mua dây buộc vào mình
Mua gà hoá cuốc, mua dưa hoá bầu
Múa gậy trong bị
Múa giáo ngang trời, nói lời sấm sét
Múa giáo trận tiền, thiên niên truyền tụng
Mùa gon, cõng con lên rừng
Mùa hạ đang nắng, cỏ gà trắng thì mưa
Mùa hạ buôn bông, mùa đông buôn quạt
Mùa hạ cá sông, mùa đông cá ao
Mùa hè đang nắng, cỏ gà mọc trắng thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão
Mùa hè đang nắng, cỏ gà trắng thì mưa
Mùa hè bắt ong bắt ve, chớ bắt chim trĩ mà què chân tay
Mùa hè buôn bông, mùa đông buôn quạt
Mùa hè cá sông, mùa đông cá ao
Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể
Mùa hè nấu chè lá tre
Mùa hè nuôi con, mùa đông ấp trứng
Mua heo chọn nái, mua gái chọn dòng
Mua heo lựa nái, mua gái lựa dòng
Mùa hè, trẻ em hay ốm
Mưa hoà gió thuận
Mùa hơn đêm, chiêm hơn sướng
Mưa không quá ngọ, gió không qua mùi
Mưa không qua ngọ, gió không qua mùi
Mưa không tới mặt, nắng không tới mày
Mua kim thì lỗ, mua thổ thì lời
Mua lâm bán không lâm
Mưa lắm đổ tường
Mưa lâm thâm nấm bét ló ra, mưa lất phất nấm dai nở rộ
Mưa lắm thì lở bờ tường
Mưa lâu thấm đất
Mưa lúc nào mát mặt lúc ấy
Mua mà cả, trả thêm bớt
Mùa màng cơm nấu, cấu rang
Mùa màng cơm nấu cấu xay
Mua may bán đắt
Mua mèo trong bị
Múa mõ không bằng gõ thớt
Mùa một thưng, chiêm ba đấu
Mùa một xâu chiêm ba rá
Mưa nam vừa làm vừa chơi, mưa đông bỏ chồng mà chạy
Mưa nắng dãi dầu
Mưa nào cho khắp
Mùa nào thức ấy
Mưa ngọ gió mùi
Mưa nguồn chớp bể
Mưa nguồn chớp biển
Mua nhầm, bán không nhầm
Mưa như cầm đôộc mà đổ
Mưa như trút
Mưa như trút nước
Mưa như trút, sáng như gương
Mưa như vắt chanh
Mùa nọ xọ mùa kia
Mùa nực gió đông thì đồng đầy nước
Mưa núi Nưa vác bừa mà chạy, mưa núi Sạy đừng chạy mất công
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...